ít nói

ít nói

Anh ấy là một người rất ít nói, thường chỉ quan sát và lắng nghe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính cách nói ít, không hay nói chuyện: Dùng để miêu tả một người thói quen hoặc tính cách ít khi trò chuyện, không hoạt ngôn, thường giữ im lặng.
    • Trầm lặng, kín đáo trong giao tiếp: Chỉ người không bộc lộ nhiều suy nghĩ, tình cảm qua lời nói.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một người rất ít nói, thường chỉ quan sát lắng nghe.
    • Tính tôi ít nói nên đôi khi bị hiểu lầm lạnh lùng.
    • Trong cuộc họp, ấy tỏ ra ít nói nhưng ý kiến nào đưa ra cũng rất sắc sảo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "người ít nói": một cụm danh từ phổ biến để chỉ một cá nhân đặc điểm này.
    • Ông chủ mới một người ít nói nhưng làm việc rất quyết đoán.
  • "tính ít nói": dùng để nói về đặc điểm tính cách này.
    • ấy tính ít nói từ nhỏ.
Biến thể từ gần giống
  • Trầm mặc (tính từ): có vẻ trầm ít nói, thường mang sắc thái trang nghiêm, sâu lắng hơn.
    • Người nghệ sĩ ấy có vẻ ngoài trầm mặc.
  • Kín đáo (tính từ): giữ kín chuyện, không dễ dàng bộc lộ, có thể áp dụng cho cả lời nói hành động.
    • Anh ta sống rất kín đáo.
  • Ít lời (tính từ): đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ việc nói năng ít.
    • Một con người ít lời nhưng giàu tình cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Lầm lì: ít nói một cách khó gần, có vẻ cứng nhắc.
  • Thâm trầm: sâu sắc, kín đáo thường ít nói (mang nghĩa tích cực).
Từ trái nghĩa
  • Hoạt ngôn: nói nhiều, nói năng lưu loát.
  • Nói nhiều: thói quen hay nói.
  • Sôi nổi: hăng hái, cởi mở trong trò chuyện.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nước sâu chảy chậm, người tình cảm thường ít lời": Thành ngữ so sánh, ý nói người chân thành, sâu sắc thường không hay thể hiện bằng lời nói.
  • "Im lặng vàng": Tục ngữ ca ngợi giá trị của sự im lặng, đôi khi phù hợp với người .